give

/ˈɡɪv/
động từ
  • Cho, biếu, tặng, ban.
  • Cho, sinh ra, đem lại.
  • Nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho.
  • Truyền cho, làm lây sang.
  • Trả (tiền... ); trao đổi.
  • .
  • Làm cho, gây ra.
  • Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.
  • Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội... ); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc... ), ngâm (một bài thơ... ).
  • Tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo).
  • Quay ra, nhìn ra, dẫn.
  • Chỉ, đưa ra, để lộ ra.
danh từ
  • Tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được.