give

/ˈɡɪv/
động từ
  • Cho, biếu, tặng, ban.
  • Cho, sinh ra, đem lại.
  • Nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho.
  • Truyền cho, làm lây sang.
  • Trả (tiền... ); trao đổi.
  • .
  • Làm cho, gây ra.
  • Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.
  • Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội... ); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc... ), ngâm (một bài thơ... ).
  • Tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo).
  • Quay ra, nhìn ra, dẫn.
  • Chỉ, đưa ra, để lộ ra.
danh từ
  • Tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được.
Động từ
  1. (ditransitive) Di chuyển, dịch chuyển, cung cấp một cái gì đó trừu tượng hoặc cụ thể cho ai đó hoặc một cái gì đó hoặc một nơi nào đó.
    (ditransitive) To move, shift, provide something abstract or concrete to someone or something or somewhere.
    Từ đồng nghĩa:accordaddassignawardbestow
  2. (chuyển tiếp) Cung cấp dịch vụ hoặc chương trình phát sóng.
    (transitive) To provide, as, a service or a broadcast.
    They're giving my favorite show!
    Họ đang chiếu chương trình yêu thích của tôi!
    Từ đồng nghĩa:accordaddassignawardbestow
  3. (ditransitive) Ước tính hoặc dự đoán (thời gian hoặc xác suất) cho (cái gì đó).
    (ditransitive) To estimate or predict (a duration or probability) for (something).
    I give it ten minutes before he gives up.
    Tôi cho nó mười phút trước khi anh ấy bỏ cuộc.
    Từ đồng nghĩa:accordaddassignawardbestow
  4. (nội động) Chịu khuất phục hoặc sụp đổ dưới áp lực hoặc sức mạnh.
    (intransitive) To yield or collapse under pressure or force.
    One pillar gave, then more, and suddenly the whole floor pancaked onto the floor below.
    Một cây cột bị gãy, rồi nhiều cây cột nữa, và đột nhiên toàn bộ sàn nhà đổ ụp xuống sàn bên dưới.
    Từ đồng nghĩa:give waybendcedeflexmove
Danh từ
  1. Mức độ uốn cong mà một vật phải trải qua khi có một lực tác dụng lên nó; xu hướng nhượng bộ trước áp lực; khả năng phục hồi.
    The amount of bending that something undergoes when a force is applied to it; a tendency to yield under pressure; resilience.
    This chair doesn't have much give.
    Chiếc ghế này không có nhiều ưu điểm.
  2. Hình thức thay thế của gyve.
    Alternative form of gyve.
🎬 Nghe “give” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish