glacial

/ˈgleɪʃəl/
tính từ
  • Nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng.
  • Băng giá, lạnh buốt.
  • Lạnh lùng, ảm đạm.
  • Băng.
Tính từ
  1. Của, hoặc liên quan đến sông băng.
    Of, or relating to glaciers.
    We examined the glacial deposits.
    Chúng tôi đã kiểm tra các trầm tích băng hà.
  2. (nghĩa bóng) Rất chậm.
    (figuratively) Very slow.
  3. Lạnh và băng giá.
    Cold and icy.
    After the rain and frost, the pavements were glacial.
    Sau cơn mưa và sương giá, mặt đường trở nên băng giá.
  4. Có sự xuất hiện của băng.
    Having the appearance of ice.
    On cold days, glacial acetic acid will freeze in the bottle.
    Vào những ngày lạnh, axit axetic băng sẽ đông cứng trong chai.
Danh từ
  1. Thời kỳ băng hà (thường được gọi là thời kỳ băng hà).
    A glacial period (colloquially known as an ice age).
    Từ đồng nghĩa:ice age

Chưa có góp ý cho “glacial”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “glacial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish