glad

/ˈglæd/
📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ
  • vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan
  • (từ lóng) nhìn ai âu yếm, liếc mắt đưa tình; nhìn ai hân hoan
  • tiếp đón ai niềm nở
  • (từ lóng) quần áo ngày hội