globe

/ˈgloʊb/
danh từ
  • Quả cầu.
  • Địa cầu, trái đất, thế giới.
  • Cầu mắt.
  • Chao đèn hình cầu.
  • Bầu nuôi cá vàng.
động từ
  • Làm thành hình cầu.
  • Thành hình cầu.
Danh từ
  1. Bất kỳ vật thể hình cầu (hoặc gần như hình cầu).
    Any spherical (or nearly spherical) object.
    Từ đồng nghĩa:EarthworldTerraSol III
  2. Hành tinh Trái đất.
    The planet Earth.
    Từ đồng nghĩa:EarthworldTerraSol III
  3. Một mô hình hình cầu của Trái đất hoặc hành tinh khác.
    A spherical model of Earth or other planet.
    Từ đồng nghĩa:EarthworldTerraSol III
  4. (ghi ngày hoặc ở Úc, Nam Phi) Một bóng đèn.
    (dated or Australia, South Africa) A light bulb.
    Từ đồng nghĩa:EarthworldTerraSol III
Động từ
  1. (Nội động) Trở thành hình cầu.
    (intransitive) To become spherical.
  2. (Động) Làm thành hình cầu.
    (transitive) To make spherical.
🎬 Nghe “globe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish