glow

/ˈgloʊ/
động từ
  • Tỏa ra ánh sáng khi bị nóng.
  • Thể hiện tình cảm ấm áp hay cuồng nhiệt.
  • Đổ mồ hôi
danh từ
  • Trạng thái tỏa sáng của vật.
  • Trạng thái tình cảm ấm áp hay cuộng nhiệt.
  • Các màu sắc ấm áp hay rực sáng tỏa ra xung quanh các vật thể.
Động từ
  1. Để phát ra nhiệt và ánh sáng mà không cần ngọn lửa.
    To emit heat and light without a flame.
    Iron glows red hot when heated to near its melting point.
    Sắt phát sáng đỏ khi được nung nóng đến gần điểm nóng chảy.
  2. Của lửa: toả nhiệt và phát ra ánh sáng.
    Of a fire: to emit heat and light.
    The fire was still glowing after ten hours.
    Ngọn lửa vẫn cháy sau mười giờ.
  3. Phát ra ánh sáng rực rỡ và đều đặn như thể bị nung nóng ở nhiệt độ cao; để tỏa sáng.
    To emit light brightly and steadily as if heated to a high temperature; to shine.
  4. Rất nóng; cũng vậy, bị cháy; để đốt cháy.
    To be very hot; also, to be on fire; to burn.
Danh từ
  1. Trạng thái nhiệt và ánh sáng phát ra từ một vật nóng.
    A state of heat and light being emitted by a hot object.
  2. Trạng thái nhiệt được phát ra từ cơ thể con người hoặc động vật.
    A state of heat being emitted by a person or an animal's body.
  3. Trạng thái ánh sáng được phát ra bởi một vật gì đó (ví dụ: động vật hoặc nấm phát quang sinh học hoặc khoáng chất) không nóng; sự phát quang.
    A state of light being emitted by something (for example, a bioluminescent animal or fungus, or a mineral) which is not hot; luminescence.
  4. Trạng thái sáng hoặc ấm của màu sắc; cụ thể là màu đỏ trên mặt một người biểu thị sức khỏe hoặc tuổi trẻ; một sự tuôn ra.
    A state of brightness or warmth of colour; specifically, a reddish colour on a person's face indicating health or youth; a flush.
    He had a bright red glow on his face.
    Trên mặt hắn có một tia sáng đỏ rực.
🎬 Nghe “glow” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish