glow
/ˈgloʊ/động từ
- Tỏa ra ánh sáng khi bị nóng.
- Thể hiện tình cảm ấm áp hay cuồng nhiệt.
- Đổ mồ hôi
danh từ
- Trạng thái tỏa sáng của vật.
- Trạng thái tình cảm ấm áp hay cuộng nhiệt.
- Các màu sắc ấm áp hay rực sáng tỏa ra xung quanh các vật thể.
🔗 Tra thêm tại
