go
/ˈgoʊ/động từ
- Đi, đi đến, đi tới.
- Thành, thành ra, hoá thành.
- Trôi qua, trôi đi (thời gian).
- Chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi.
- Bắt đầu (làm gì...).
- Chạy (máy móc).
- Điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...).
- Ở vào tình trạng, sống trong tình trạng.
- Làm theo, hành động theo; hành động phù hợp với; xét theo.
- Đổ, sụp; gãy; vỡ nợ, phá sản.
- Diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả.
- Đang lưu hành (tiền bạc).
danh từ
- Sự đi.
- Sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái.
- Sự thử (làm gì).
- Lần, hơi, cú.
- Lần, lượt, phiên.
- Khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu).
- Việc khó xử, việc rắc rối.
- Sự thành công, sự thắng lợi.
- Sự bận rộn, sự hoạt động, sự tích cực.
- Sự cho phép (đi qua; làm việc gì).
Động từ
- Để di chuyển, về mặt vật lý hoặc theo nghĩa trừu tượng:To move, either physically or in an abstract sense:
- (nội động, chủ yếu là của một cái máy) Làm việc hoặc hoạt động (đúng cách); di chuyển hoặc biểu diễn (theo yêu cầu).(intransitive, chiefly of a machine) To work or function (properly); to move or perform (as required).The engine just won't go anymore.Động cơ sẽ không chạy nữa.
- (nội động) Bắt đầu; bắt đầu (một hành động hoặc quá trình).(intransitive) To start; to begin (an action or process).You've got thirty seconds to solve the anagram, starting now. Go!Bạn có 30 giây để giải đảo chữ, bắt đầu ngay bây giờ. Đi!
- (nội động) Đi theo lượt, đặc biệt là trong trò chơi.(intransitive) To take a turn, especially in a game.It’s your turn; go.Đến lượt bạn; đi.
Danh từ
- (ít gặp) Hành động đi.(uncommon) The act of going.
- Chuyển sang một cái gì đó hoặc trong một cái gì đó (ví dụ: một trò chơi).A turn at something, or in something (e.g. a game).You’ve been on that pinball machine long enough—now let your brother have a go.Bạn đã sử dụng máy pinball đó đủ lâu rồi—giờ hãy để anh trai bạn chơi thử.
- Một nỗ lực, một nỗ lực.An attempt, a try.I’ll give it a go.Tôi sẽ thử.
- Một thời kỳ hoạt động.A period of activity.ate it all in one goăn hết trong một lần
Tính từ
- (hậu tích cực, chủ yếu là chuyến bay quân sự và vũ trụ) Hoạt động chính xác và sẵn sàng bắt đầu hoạt động; được phê duyệt và có thể đưa vào hoạt động.(postpositive, chiefly military and space flight) Working correctly and ready to commence operation; approved and able to be put into action.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “go” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish