god
/ˈgɑːd/danh từ
- Thần.
- Những người xem hạng chuồng gà (trên gác thượng).
- Chúa, Trời, Thượng Đế.
- Sùng bái ai, coi ai như thánh như thần.
- Cầu Chúa, cầu trời.
- Có trời biết! (Không ai biết.)
- Trời! (Tỏ ý ngạc nhiên.)
- Lạy Chúa! Nhờ Chúa!
- Nếu trời phù hộ.
- Vì Chúa.
- Có Chúa biết (để khẳng định lời thề).
- Kinh thánh.
- Người được tôn sùng; người có ảnh hưởng lớn; vật được chú ý nhiều.
động từ
- Tôn làm thần thánh.
- Làm ra vẻ thần thánh
🔗 Tra thêm tại
