going

/goʊɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của go
danh từ
  • Sự ra đi.
  • Trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại.
  • Tốc độ (của xe lửa...).
tính từ
  • Đang đi.
  • Đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều.
  • Có, hiện có, tồn tại.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của go
    present participle and gerund of go
    I'm afraid I must be going.
    Tôi e rằng tôi phải đi.
  2. (kết hợp) Tham dự hoặc ghé thăm (một sự kiện, địa điểm đã nêu, v.v.) theo thói quen hoặc thường xuyên.
    (in combination) Attending or visiting (a stated event, place, etc.) habitually or regularly.
    theatre-going, church-going, movie-going
    đi xem kịch, đi nhà thờ, đi xem phim
Danh từ
  1. Một sự ra đi.
    A departure.
  2. Sự phù hợp của mặt đất để cưỡi ngựa, đi bộ, v.v.
    The suitability of ground for riding, walking etc.
    The going was very difficult over the ice.
    Việc đi qua băng rất khó khăn.
  3. Tiến bộ.
    Progress.
    We made good going for a while, but then we came to the price.
    Chúng tôi đã làm tốt được một thời gian, nhưng rồi chúng tôi phải trả giá.
  4. (nghĩa bóng) Điều kiện để thăng tiến về mặt nào đó.
    (figurative) Conditions for advancing in any way.
    Not only were the streets not paved with gold, but the going was difficult for an immigrant.
    Đường phố không những không được trải vàng mà việc đi lại của người nhập cư còn rất khó khăn.
Tính từ
  1. Có khả năng tiếp tục; khả thi.
    Likely to continue; viable.
    He didn't want to make an unsecured loan to the business because it didn't look like a going concern.
    Anh ấy không muốn cho doanh nghiệp vay không có bảo đảm vì nó không có vẻ là hoạt động liên tục.
  2. Hiện hành, đang thịnh hành.
    Current, prevailing.
    The going rate for manual snow-shoveling is $25 an hour.
    Giá vé xúc tuyết thủ công là 25 USD một giờ.
  3. (đặc biệt là sau cụm danh từ có so sánh nhất) Có sẵn.
    (especially after a noun phrase with a superlative) Available.
    He has the easiest job going.
    Anh ấy có công việc dễ dàng nhất.
🎬 Nghe “going” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish