gold

/ˈgoʊld/
danh từ
  • Vàng.
  • Tiền vàng.
  • Số tiền lớn; sự giàu có.
  • Màu vàng.
  • Vàng, cái quý giá.
tính từ
  • Bằng vàng.
  • Có màu vàng.
Danh từ
  1. (không đếm được) Một kim loại nguyên tố nặng màu vàng có giá trị lớn, có số nguyên tử 79 và ký hiệu Au.
    (uncountable) A heavy yellow elemental metal of great value, with atomic number 79 and symbol Au.
  2. (đếm được hoặc không đếm được) Đồng xu hoặc tiền đúc làm bằng vật liệu này, hoặc được cho là như vậy.
    (countable or uncountable) A coin or coinage made of this material, or supposedly so.
    The pirates were searching for gold.
    Những tên cướp biển đang tìm kiếm vàng.
  3. (không đếm được) Màu vàng đậm, giống như vàng kim loại.
    (uncountable) A deep yellow colour, resembling the metal gold.
  4. (đếm được) Mắt bò của mục tiêu bắn cung.
    (countable) The bullseye of an archery target.
    Daniel hit the gold to win the contest.
    Daniel đạt huy chương vàng để giành chiến thắng trong cuộc thi.
symbol
  1. ☉ (giả kim thuật)
    ☉ (alchemy)
Tính từ
  1. Làm bằng vàng.
    Made of gold.
    a gold chain
    một dây chuyền vàng
    Từ đồng nghĩa:golden
  2. Có màu vàng.
    Having the colour of gold.
    gold sticker
    nhãn dán vàng
    Từ đồng nghĩa:golden
  3. (về dịch vụ thương mại) Cao cấp, cao cấp.
    (of commercial services) Premium, superior.
  4. Về bản ghi âm nhạc: đã bán được 500.000 bản.
    Of a musical recording: having sold 500,000 copies.
Động từ
  1. Xuất hiện hoặc làm cho có màu vàng.
    To appear or cause to appear golden.
Trạng từ
  1. của hoặc đề cập đến phiên bản vàng của cái gì đó
    of or referring to a gold version of something
🎬 Nghe “gold” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish