golden

/ˈgoʊldən/
tính từ
  • Bằng vàng.
  • Là gà.
  • Có vàng, nhiều vàng.
  • Có màu vàng.
  • Quý giá, quý báu, quý như vàng.
  • Thịnh vượng; hạnh phúc.
Tính từ
  1. Được làm bằng hoặc liên quan đến vàng.
    Made of, or relating to, gold.
    She wore a golden crown.
    Cô đội một chiếc vương miện vàng.
    Từ đồng nghĩa:goldish § Synonyms
  2. Có màu sắc hoặc độ đậm khác gợi nhớ đến vàng.
    Having a color or other richness suggestive of gold.
    Under a golden sun.
    Dưới ánh nắng vàng.
    Từ đồng nghĩa:goldish § Synonyms
  3. Của một loại đồ uống, có hương vị hoặc màu với nghệ.
    Of a beverage, flavoured or colored with turmeric.
    Từ đồng nghĩa:goldish § Synonyms
  4. Được đánh dấu bởi sự thịnh vượng, sáng tạo, v.v.
    Marked by prosperity, creativity etc.
    The Renaissance was a golden era.
    Thời kỳ Phục hưng là một thời kỳ vàng son.
    Từ đồng nghĩa:goldish § Synonyms
Danh từ
  1. Kyphosus vaigiensis, một loài cá được tìm thấy ở Đông Nam Á.
    Kyphosus vaigiensis, a fish found in southeast Asia.
  2. Dấu chấm lửng của chó tha mồi vàng.
    Ellipsis of golden retriever.
Động từ
  1. (nội động) Trở thành vàng hoặc vàng (về màu sắc).
    (intransitive) To become gold or golden (in color).
  2. (thông tục) Làm thành vàng hoặc giống như vàng.
    (transitive) To make golden or like gold.
🎬 Nghe “golden” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish