golden

/ˈgoʊldən/
tính từ
  • Bằng vàng.
  • Là gà.
  • Có vàng, nhiều vàng.
  • Có màu vàng.
  • Quý giá, quý báu, quý như vàng.
  • Thịnh vượng; hạnh phúc.