good

/ˈɡʊd/
tính từ
  • Tốt, hay, tuyệt.
  • Tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan.
  • Tươi (cá).
  • Tốt lành, trong lành, lành; có lợi.
  • Cừ, giỏi, đảm đang, được việc.
  • Vui vẻ, dễ chịu, thoải mái.
danh từ
  • Điều thiện, điều tốt, điều lành.
  • Lợi, lợi ích.
  • Điều đáng mong muốn, vật đáng mong muốn.
  • Những người tốt, những người có đạo đức.