govern
/ˈgəvərn/động từ
- Cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước).
- Quản trị, quản lý, lãnh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình... ); chỉ huy (một pháo đài).
- Khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng... ).
- Chi phối, ảnh hưởng.
- Chi phối.
- kỹ điều chỉnh.
🔗 Tra thêm tại
