governing
/ˈgʌvɚn/danh từ
- Sự cai trị, sự thống trị.
- Sự cai quản.
- , (vật lý) sự điều chỉnh.
động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của govern.
tính từ
- Cai trị, thống trị.
- Cai quản, quản trị.
- Chủ đạo, chủ yếu, bao trùm.
- Điều chỉnh.
🔗 Tra thêm tại
