governor
/ˈgʌvn̩ɚ/danh từ
- Kẻ thống trị.
- Thống sử, thủ hiến, thống đốc.
- Uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện... ).
- Thủ lĩnh; chủ.
- Cha, bố.
- , (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc.
Danh từ
- (Chính trị) Người đứng đầu cơ quan hành chính cấp một của một quốc gia.(politics) The chief executive officer of a first-level administrative division of a country.Younger voters are more libertarian in political philosophy than older voters and are credited with the success of libertarian governor Jesse Ventura of Minnesota.Các cử tri trẻ tuổi có triết lý chính trị theo chủ nghĩa tự do hơn so với các cử tri lớn tuổi và được ghi nhận là người có công trong sự thành công của thống đốc theo chủ nghĩa tự do Jesse Ventura của Minnesota.
- Một thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển một số hoạt động của máy thông qua phản hồi tự động.A device which regulates or controls some action of a machine through automatic feedback.
- Thành viên của cơ quan ra quyết định (chẳng hạn như ủy ban) của một tổ chức hoặc đơn vị lớn hơn (bao gồm một số cơ quan công quyền), tương tự hoặc tương đương với hội đồng quản trị (đặc biệt được sử dụng cho các ngân hàng); một thành viên trong hội đồng quản trị.A member of a decision-making body (such as a committee) for a larger organization or entity (including some public agencies), similar to or equivalent to a board of directors (used especially for banks); a member of the board of governors.The seven members of the Board of Governors of the Federal Reserve System are nominated by the President and confirmed by the Senate.Bảy thành viên của Hội đồng Thống đốc của Hệ thống Dự trữ Liên bang được Tổng thống đề cử và được Thượng viện xác nhận.
- (thông tục) Bố.(informal) Father.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “governor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish