governor

/ˈgʌvn̩ɚ/
danh từ
  • Kẻ thống trị.
  • Thống sử, thủ hiến, thống đốc.
  • Uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện... ).
  • Thủ lĩnh; chủ.
  • Cha, bố.
  • , (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc.