gown
/ˈgaʊn/danh từ
- Áo tôga (La-mã xưa).
- Áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt... ).
- Áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà... ).
- Giáo sư và học sinh trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít (đối lại với dân thường hàng phố).
động từ
- Mặc, ăn bận.
Danh từ
- Áo trên rộng rãi, bồng bềnh.A loose, flowing upper garment.
- Trang phục bên ngoài thông thường của phụ nữ, chẳng hạn như áo choàng bằng vải hoa hoặc lụa.A woman's ordinary outer dress, such as a calico or silk gown.
- Áo choàng chính thức của một số chuyên gia, giáo sĩ và học giả, chẳng hạn như sinh viên đại học và sĩ quan, luật sư, thẩm phán, v.v.The official robe of certain professionals, clerics, and scholars, such as university students and officers, barristers, judges, etc.
- (bằng cách hoán dụ) Cộng đồng đại học, đặc biệt là trái ngược với dân chúng địa phương.(by metonymy) The university community, especially as contrasted with the local populace.In the perennial town versus gown battles, townies win some violent battles, but the collegians are winning the war.
Động từ
- Mặc áo choàng, mặc hoặc mặc áo choàng.To dress in a gown, to don or garb with a gown.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “gown” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish