Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
grab
/græb/
danh từ
Cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy.
Sự tước đoạt, sự chiếm đoạt.
Gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket).
Lối chơi gráp (của trẻ con).
động từ
Chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt.
Tước đoạt.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing