grab

/græb/
danh từ
  • Cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy.
  • Sự tước đoạt, sự chiếm đoạt.
  • Gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket).
  • Lối chơi gráp (của trẻ con).
động từ
  • Chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt.
  • Tước đoạt.
Động từ
  1. (thông tục) Nắm chặt một cách đột ngột; nắm bắt; để ly hợp.
    (transitive) To grip suddenly; to seize; to clutch.
    I grabbed her hand to pull her back from the cliff edge.
    Tôi nắm lấy tay cô ấy để kéo cô ấy ra khỏi vách đá.
  2. (nội động) Thực hiện động tác nắm hoặc nắm chặt đột ngột (vào vật gì).
    (intransitive) To make a sudden grasping or clutching motion (at something).
    The suspect suddenly broke free and grabbed at the policeman's gun.
    Nghi phạm bất ngờ thoát ra và chộp lấy súng của viên cảnh sát.
  3. Để kiềm chế ai đó; để bắt giữ.
    To restrain someone; to arrest.
  4. (thông tục) Thu hút sự chú ý của; để say mê hoặc quan tâm.
    (transitive) To grip the attention of; to enthrall or interest.
    How does that idea grab you?
    Ý tưởng đó thu hút bạn như thế nào?
Danh từ
  1. (đếm được) Đột ngột chộp lấy cái gì đó.
    (countable) A sudden snatch at something.
    Từ đồng nghĩa:catchclutchgraspseizesnatch
  2. (đếm được) Việc mua lại bằng biện pháp bạo lực hoặc bất công.
    (countable) An acquisition by violent or unjust means.
    Từ đồng nghĩa:catchclutchgraspseizesnatch
  3. (đếm được) Một thiết bị cơ khí dùng để tóm hoặc kẹp chặt.
    (countable) A mechanical device that grabs or clutches.
    Từ đồng nghĩa:catchclutchgraspseizesnatch
  4. (đếm được, phương tiện) Một âm thanh cắn.
    (countable, media) A sound bite.
    Từ đồng nghĩa:catchclutchgraspseizesnatch
🎬 Nghe “grab” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish