grace

/ˈgreɪs/
danh từ
  • Vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển.
  • Vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã.
  • Thái độ (trong khi làm việc gì).
  • Ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố.
  • Sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn).
  • Sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung.
  • Ơn trời, ơn Chúa.
  • Lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm).
  • Ngài (tiếng xưng hô với những người thuộc dòng quý tộc, với các giám mục... ).
  • Nốt hoa mỹ (trong bản nhạc, bài ca).
  • Sự cho phép dự thi (ở trường đại học).
  • (The Graces) (thần thoại, thần học) thần Mỹ nữ.
động từ
  • Làm cho duyên dáng thêm.
  • Làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho.
Danh từ
  1. (countable, uncountable) Charming, pleasing qualities.
    The Princess brought grace to an otherwise dull and boring party.
  2. (countable) A short prayer of thanks before or after a meal.
    It has become less common to say grace before having dinner.
  3. (countable, card games) In the games of patience or solitaire: a special move that is normally against the rules.
  4. (countable, music) A grace note.
Động từ
  1. (transitive) To adorn; to decorate; to embellish and dignify.
    He graced the room with his presence.
    Từ đồng nghĩa:mense
  2. (transitive) To dignify or raise by an act of favour; to honour.
    Từ đồng nghĩa:mense
  3. (transitive) To supply with heavenly grace.
    Từ đồng nghĩa:mense
  4. (transitive, music) To add grace notes, cadenzas, etc., to.
    Từ đồng nghĩa:mense
🎬 Nghe “grace” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish