grade
/ˈgreɪd/danh từ
- Grát.
- Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp.
- Điểm, điểm số (của học sinh).
- Lớp.
- Dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn).
động từ
- Sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng.
- Sửa (độ dốc) thoai thoải.
- Tăng lên.
- + up) lai cải tạo (lai một giống tốt hơn).
- Đánh nhạt dần (màu sắc).
- Thay đổi dần dần; sắp xếp theo mức độ tăng.
Danh từ
- Một đánh giá.A rating.This fine-grade coin from 1837 is worth a good amount.
- (chủ yếu là Canada, Hoa Kỳ, Philippines) Thành tích trong một bài kiểm tra hoặc (các) đánh giá khác, được biểu thị bằng số, chữ cái hoặc ký hiệu khác; một điểm số.(chiefly Canada, US, Philippines) Performance on a test or other evaluation(s), expressed by a number, letter, or other symbol; a score.He got a good grade on the test.Từ đồng nghĩa:mark
- Một mức độ hoặc mức độ của một cái gì đó; một vị trí trong thang đo; một mức độ chất lượng.A degree or level of something; a position within a scale; a degree of quality.
- (ngôn ngữ học) Mức độ (bất kỳ giai đoạn nào trong ba giai đoạn (tích cực, so sánh, so sánh nhất) trong việc so sánh tính từ hoặc trạng từ).(linguistics) Degree (any of the three stages (positive, comparative, superlative) in the comparison of an adjective or an adverb).
Động từ
- (chủ yếu là Canada, Hoa Kỳ) Để chấm điểm cho các thành phần của bài kiểm tra học thuật hoặc cho kết quả học tập tổng thể.(chiefly Canada, US) To assign scores to the components of an academic test, or to overall academic performance.
- Để tổ chức theo lớp.To organize in grades.a graded reader
- Làm phẳng, san bằng hoặc làm phẳng một bề mặt lớn, đặc biệt là với máy san.To flatten, level, or smooth a large surface, especially with a grader.to grade land before building on it
- (may) Loại bỏ hoặc cắt bớt một phần dư thừa đường may khỏi đường may đã hoàn thiện để giảm bớt khối lượng lớn và làm cho sản phẩm hoàn thiện đồng đều hơn khi lộn mặt phải ra ngoài.(sewing) To remove or trim part of a seam allowance from a finished seam so as to reduce bulk and make the finished piece more even when turned right side out.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “grade” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish