grade

/ˈgreɪd/
danh từ
  • Grát.
  • Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp.
  • Điểm, điểm số (của học sinh).
  • Lớp.
  • Dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn).
động từ
  • Sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng.
  • Sửa (độ dốc) thoai thoải.
  • Tăng lên.
  • + up) lai cải tạo (lai một giống tốt hơn).
  • Đánh nhạt dần (màu sắc).
  • Thay đổi dần dần; sắp xếp theo mức độ tăng.