graduate

/ˈgræʤəˌweɪt/
danh từ
  • Grad.
  • Cốc chia độ.
động từ
  • Chia độ.
  • Tăng dần dần.
  • Sắp xếp theo mức độ.
  • Cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi).
  • Cấp bằng tốt nghiệp.
  • Được cấp bằng tốt nghiệp; tốt nghiệp.
  • Chuyển dần dần thành.
  • Tự bồi dưỡng để đạt tiêu chuẩn; tự bồi dưỡng để đủ tư cách.
Danh từ
  1. Người được trường đại học công nhận là đã hoàn thành các yêu cầu của bằng cấp đã học tại trường.
    A person who is recognized by a university as having completed the requirements of a degree studied at the institution.
    If the government wants graduates to stay in the country they should offer more incentives.
    Nếu chính phủ muốn sinh viên tốt nghiệp ở lại trong nước thì họ nên đưa ra nhiều ưu đãi hơn.
  2. (Mỹ, Canada) Là người được trường trung học công nhận là đã hoàn thành yêu cầu của một khóa học tại trường.
    (US, Canada) A person who is recognized by a high school as having completed the requirements of a course of study at the school.
  3. (Philippines) Người được công nhận là đã hoàn thành bất kỳ trình độ học vấn nào.
    (Philippines) A person who is recognized as having completed any level of education.
  4. Cốc có chia độ (được đánh dấu) hoặc vật chứa khác phù hợp để đo.
    A graduated (marked) cup or other container, thus fit for measuring.
Tính từ
  1. tốt nghiệp, sắp xếp theo bằng cấp
    graduated, arranged by degrees
  2. có bằng cấp học thuật
    holding an academic degree
  3. liên quan đến bằng cấp học thuật
    relating to an academic degree
Động từ
  1. (nội động từ, errative) Được trường học hoặc trường đại học công nhận là đã hoàn thành các yêu cầu của bằng cấp đã học tại cơ sở đó.
    (intransitive, ergative) To be recognized by a school or university as having completed the requirements of a degree studied at the institution.
    The man graduated in 1967.
    Người đàn ông tốt nghiệp năm 1967.
  2. (chuyển tiếp, bị cấm) Được chứng nhận là đã có bằng cấp; tốt nghiệp từ (một tổ chức).
    (transitive, proscribed) To be certified as having earned a degree from; to graduate from (an institution).
    Trisha graduated college.
    Trisha tốt nghiệp đại học.
  3. (chuyển tiếp) Chứng nhận (một sinh viên) đã có bằng cấp
    (transitive) To certify (a student) as having earned a degree
    Indiana University graduated the student.
    Đại học Indiana tốt nghiệp sinh viên.
  4. (ngoại động) Đánh dấu (cái gì đó) bằng độ; để chia thành các bước hoặc khoảng thời gian đều đặn, như thang đo của nhiệt kế, kế hoạch trừng phạt hoặc phần thưởng, v.v.
    (transitive) To mark (something) with degrees; to divide into regular steps or intervals, as the scale of a thermometer, a scheme of punishment or rewards, etc.
🎬 Nghe “graduate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish