graduate

/ˈgræʤəˌweɪt/
danh từ
  • Grad.
  • Cốc chia độ.
động từ
  • Chia độ.
  • Tăng dần dần.
  • Sắp xếp theo mức độ.
  • Cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi).
  • Cấp bằng tốt nghiệp.
  • Được cấp bằng tốt nghiệp; tốt nghiệp.
  • Chuyển dần dần thành.
  • Tự bồi dưỡng để đạt tiêu chuẩn; tự bồi dưỡng để đủ tư cách.