graduation

/ˌgræʤəˈweɪʃən/
danh từ
  • Sự chia độ.
  • Sự tăng dần dần.
  • Sự sắp xếp theo mức độ.
  • Sự cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi).
  • Sự cấp bằng tốt nghiệp; sự tốt nghiệp; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) lễ trao bằng tốt nghiệp.
Danh từ
  1. Hành động hoặc quá trình tốt nghiệp và nhận bằng tốt nghiệp để hoàn thành khóa học (chẳng hạn như từ một cơ sở giáo dục).
    The action or process of graduating and receiving a diploma for completing a course of study (such as from an educational institution).
    The graduation ball was the students' chance to say goodbye to each other.
    Lễ tốt nghiệp là dịp để các sinh viên nói lời tạm biệt với nhau.
  2. Một buổi lễ khởi công.
    A commencement ceremony.
  3. (Giải trí Nhật Bản) Hành động hoặc quá trình rời khỏi nhóm.
    (Japanese entertainment) The action or process of leaving a group.
    graduation from AKB48
    tốt nghiệp khỏi AKB48
  4. (khoa học) Dấu hiệu (ví dụ: trên vật chứa) biểu thị phép đo trên thang đo, thường là một trong nhiều dấu hiệu như vậy; việc tạo ra những dấu hiệu như vậy.
    (sciences) A marking (e.g., on a container) indicating a measurement on a scale, usually one of many such markings; the making of such marks.
🎬 Nghe “graduation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish