grand

/ˈɡrænd/
tính từ
  • Rất quan trọng, rất lớn.
  • Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng.
  • Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ.
  • Vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú.
  • Tuyệt, hay, đẹp.
  • Chính, lớn, tổng quát.
danh từ
  • Đàn pianô cánh.
  • Một nghìn đô la.
  • Một nghìn bảng Anh.
Tính từ
  1. (tăng cường) Lớn, cao cấp (cao cấp), dữ dội, cực đoan hoặc đặc biệt
    (augmentative) Large, senior (high-ranking), intense, extreme, or exceptional
    among the grandest orchestras of our time
    Từ đồng nghĩa:greatsuper-supra-hyper-ultra-
  2. (thường ở dạng ghép) Đứng ở cấp độ thứ hai hoặc một số cấp độ xa hơn về nguồn gốc hoặc dòng dõi (xem phần lớn-).
    (usually in compound forms) Standing in the second or some more remote degree of parentage or descent (see grand-).
    grandfather, grandson, grand-child
    Từ đồng nghĩa:greatsuper-supra-hyper-ultra-
  3. (Ireland, Bắc Anh, thông tục, ghi ngày khác) Tốt; đáng yêu.
    (Ireland, Northern England, colloquial, otherwise dated) Fine; lovely.
    A cup of tea? That'd be grand.
    Từ đồng nghĩa:greatsuper-supra-hyper-ultra-
  4. (âm nhạc) Chứa tất cả các phần phù hợp với một dạng sáng tác nhất định.
    (music) Containing all the parts proper to a given form of composition.
    Từ đồng nghĩa:greatsuper-supra-hyper-ultra-
Danh từ
  1. (số nhiều "grand") Một nghìn đơn vị tiền tệ, chẳng hạn như đô la hoặc bảng Anh. (So sánh G.)
    (plural "grand") A thousand of some unit of currency, such as dollars or pounds. (Compare G.)
    For quotations using this term, see Citations:grand.
    Từ đồng nghĩa:large
  2. (thông tục, ô tô, số nhiều "lớn") Một nghìn vòng/phút.
    (colloquial, automotive, plural "grand") A thousand RPM.
  3. (âm nhạc, số nhiều "grands") Một cây đàn piano lớn
    (music, plural "grands") A grand piano
  4. Ông bà hoặc cháu nội.
    A grandparent or grandchild.
🎬 Nghe “grand” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish