grass
/ˈgræs/danh từ
- Cỏ.
- Bãi cỏ, đồng cỏ.
- Bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên).
- Cây thân cỏ.
- Mặt đất.
- Măng tây.
- Mùa xuân.
động từ
- Để cỏ mọc; trồng cỏ.
- Đánh ngã sóng soài.
- Bắn rơi (chim); kéo (cá) về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất.
- Căng (vải...) trên cỏ để phơi.
🔗 Tra thêm tại
