grass

/ˈgræs/
danh từ
  • Cỏ.
  • Bãi cỏ, đồng cỏ.
  • Bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên).
  • Cây thân cỏ.
  • Mặt đất.
  • Măng tây.
  • Mùa xuân.
động từ
  • Để cỏ mọc; trồng cỏ.
  • Đánh ngã sóng soài.
  • Bắn rơi (chim); kéo (cá) về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất.
  • Căng (vải...) trên cỏ để phơi.