grass

/ˈgræs/
danh từ
  • Cỏ.
  • Bãi cỏ, đồng cỏ.
  • Bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên).
  • Cây thân cỏ.
  • Mặt đất.
  • Măng tây.
  • Mùa xuân.
động từ
  • Để cỏ mọc; trồng cỏ.
  • Đánh ngã sóng soài.
  • Bắn rơi (chim); kéo (cá) về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất.
  • Căng (vải...) trên cỏ để phơi.
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được) Bất kỳ loại cây nào thuộc họ Poaceae, có đặc điểm là lá phát sinh từ các đốt ở thân và gốc lá quấn quanh thân, đặc biệt là những cây được trồng làm lớp phủ mặt đất chứ không phải để lấy hạt.
    (countable, uncountable) Any plant of the family Poaceae, characterized by leaves that arise from nodes in the stem and leaf bases that wrap around the stem, especially those grown as ground cover rather than for grain.
    Từ đồng nghĩa:grass
  2. (đếm được) Bất kỳ loài thực vật nào không thuộc họ Poaceae nhưng giống cỏ.
    (countable) Any of the various plants that are not in the family Poaceae that resemble grasses.
    Từ đồng nghĩa:grass
  3. (không đếm được) Bãi cỏ.
    (uncountable) A lawn.
    Từ đồng nghĩa:grass
  4. (không đếm được) Thế giới bên ngoài, nhất là trong cụm từ “chạm cỏ”.
    (uncountable) The outside world, especially in the phrase "touch grass".
    Từ đồng nghĩa:grass
Động từ
  1. (thông tục) Nằm dài trên bãi cỏ; hạ gục (đối thủ, v.v.).
    (transitive) To lay out on the grass; to knock down (an opponent etc.).
  2. (ngoại động từ hay nội động từ, tiếng lóng) Làm cỏ hoặc chỉ điểm, phản bội; để báo cáo (tội phạm, v.v.) cho chính quyền.
    (transitive or intransitive, slang) To act as a grass or informer, to betray; to report on (criminals etc) to the authorities.
  3. (thông tục) Phủ cỏ hoặc sân cỏ.
    (transitive) To cover with grass or with turf.
  4. (Động) Ăn cỏ.
    (transitive) To feed with grass.
🎬 Nghe “grass” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish