grave

/ˈgreɪv/
danh từ
  • Mồ, mả, phần mộ.
  • Nơi chôn vùi.
  • Sự chết, âm ty, thế giới bên kia.
  • Dấu huyền.
động từ
  • Khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Đào (huyệt) chôn.
  • Cạo quét (tàu).
tính từ
  • Trang nghiêm; nghiêm nghị; từ tốn.
  • Nghiêm trọng, trầm trọng; quan trọng (sự việc).
  • Sạm, tối (màu).
  • Trầm (giọng).
  • Huyền (dấu).
Danh từ
  1. (nghiêm túc) Việc khai quật lòng đất để làm nơi chôn cất.
    (strictly) An excavation in the earth as a place of burial.
    Từ đồng nghĩa:plotlot
  2. (lời nói lỏng lẻo) Bất cứ nơi an táng nào.
    (loosely) Any place of interment.
    Từ đồng nghĩa:grievous
  3. (rất lỏng lẻo) Bất cứ nơi nào chứa một hoặc nhiều xác chết.
    (very loosely) Any place containing one or more corpses.
    Từ đồng nghĩa:grievous
  4. (không đếm được, nói rộng ra) Cái chết, sự hủy diệt.
    (uncountable, by extension) Death, destruction.
    Từ đồng nghĩa:grievous
Động từ
  1. (chuyển tiếp, lỗi thời) Đào.
    (transitive, obsolete) To dig.
  2. (nội động từ, lỗi thời) Khắc hoặc cắt, dưới dạng chữ cái hoặc hình ảnh, trên một chất cứng nào đó; để khắc.
    (intransitive, obsolete) To carve or cut, as letters or figures, on some hard substance; to engrave.
    a. 1894, Robert Louis Stevenson, "Requiem" This be the verse you grave for me / "Here he lies where he longs to be"
    một. 1894, Robert Louis Stevenson, "Requiem" Đây là câu thơ bạn dành cho tôi / "Nơi đây anh ấy nằm nơi anh ấy hằng mong ước"
  3. (thông tục, lỗi thời) Dùng đục đẽo hoặc tạo hình bằng cách cắt; đến điêu khắc.
    (transitive, obsolete) To carve out or give shape to, by cutting with a chisel; to sculpture.
    to grave an image
    để chôn một hình ảnh
  4. (nội động từ, lỗi thời) Gây ấn tượng sâu sắc (vào tâm trí); để khắc phục không thể xóa nhòa.
    (intransitive, obsolete) To impress deeply (on the mind); to fix indelibly.
Tính từ
  1. Đặc trưng bởi một cảm giác nghiêm túc trang nghiêm; không vui vẻ.
    Characterised by a dignified sense of seriousness; not cheerful.
  2. Thấp về cao độ, âm sắc, v.v.
    Low in pitch, tone etc.
  3. Nghiêm trọng, theo nghĩa tiêu cực; quan trọng, ghê gớm.
    Serious, in a negative sense; important, formidable.
  4. (âm vị học, niên đại, của một âm thanh) Đờ mờ, phát ra ở giữa hoặc sau miệng. (Xem Nghiêm trọng và cấp tính trên Wikipedia.Wikipedia )
    (phonology, dated, of a sound) Dull, produced in the middle or back of the mouth. (See Grave and acute on Wikipedia.Wikipedia )

Chưa có góp ý cho “grave”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “grave” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish