gravel
/ˈgrævəl/danh từ
- Sỏi.
- Cát chứa vàng ((cũng) auriferous gravel).
- Bệnh sỏi thận.
động từ
- Rải sỏi.
- Làm bối rối, làm lúng túng, làm cho không biết nói thế nào.
Danh từ
- (không đếm được) Những mảnh đá nhỏ, dùng để rải trên nền đường bộ, đường sắt và làm vật dằn.(uncountable) Small fragments of rock, used for laying on the beds of roads and railways, and as ballast.
- Một loại hoặc loại đá nhỏ, được phân biệt theo loại khoáng sản, phạm vi kích thước hoặc các đặc điểm khác.A type or grade of small rocks, differentiated by mineral type, size range, or other characteristics.
- (không đếm được, địa chất) Hạt có đường kính từ 2 đến 64 mm, theo thang Wentworth.(uncountable, geology) A particle from 2 to 64 mm in diameter, following the Wentworth scale.
- (không đếm được, cổ) Sỏi thận, hay sỏi thận(uncountable, archaic) Kidney stones, or nephrolithiasis
Động từ
- (ngoại động) Phủ một lớp sỏi lên mặt đường, v.v.(transitive) To apply a layer of gravel to the surface of a road, etc.
- (thông tục) Làm khó chịu hoặc làm phiền.(transitive) To puzzle or annoy.The physician was so gravelled and amazed withal, that he had not a word more to say.Bác sĩ quá bàng hoàng và kinh ngạc đến nỗi không còn lời nào để nói nữa.
- (ambitransitive) Chạy (như một con tàu) trên sỏi hoặc bãi biển; mắc cạn; (làm cho) bị nghiền nát trong sỏi hoặc cát.(ambitransitive) To run (as a ship) upon the gravel or beach; to run aground; to (cause to) be grounded in gravel or sand.1605, William Camden, “Grave Speeches and wittie Apothegms of worthy Personages of this Realm in former times,” in Remaines Concerning Britain, London: Simon Miller, sixth impression, 1657, p. 243, William Conqerour when he invaded this Iland, chanced at his arrival to be gravelled, and one of his feet stuck so fast in the sand, that he fell to the ground.1605, William Camden, “Những bài phát biểu nghiêm túc và những lời biện minh dí dỏm của những Nhân vật xứng đáng của Vương quốc này trong thời xưa,” trong Những tàn tích liên quan đến nước Anh, London: Simon Miller, ấn tượng thứ sáu, 1657, tr. 243, William Conqerour khi xâm chiếm hòn đảo này, vô tình khi đến nơi, một chân của ông bị mắc kẹt trong cát đến nỗi ông ngã xuống đất.
- (lỗi thời, bắc cầu) Làm đau hoặc què (ngựa) do sỏi hoặc vật liệu tương tự nằm giữa giày và bàn chân.(obsolete, transitive) To hurt or lame (a horse) by gravel or similar material lodged between the shoe and foot.
Chưa có góp ý cho “gravel”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “gravel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish