great
/ˈɡreɪt/tính từ
- Lớn, to lớn, vĩ đại.
- Hết sức, rất.
- Cao quý, cao cả, cao thượng.
- Tuyệt hay, thật là thú vị.
- Giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận.
- Thân (với ai).
danh từ
- (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
🔗 Tra thêm tại
