great
/ˈɡreɪt/tính từ
- Lớn, to lớn, vĩ đại.
- Hết sức, rất.
- Cao quý, cao cả, cao thượng.
- Tuyệt hay, thật là thú vị.
- Giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận.
- Thân (với ai).
danh từ
- (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Tính từ
- Chiếm nhiều không gian; lớn.Taking much space; large.
- (thân mật) Rất tốt; xuất sắc; tuyệt vời; tuyệt vời.(informal) Very good; excellent; wonderful; fantastic.Dinner was great.Bữa tối thật tuyệt vời.
- Quan trọng, hậu quả.Important, consequential.a great dilemmamột vấn đề nan giải lớn
- (danh từ định nghĩa của mối quan hệ gia đình) Liên quan đến nhiều thế hệ hơn từ đủ điều kiện ngụ ý - nhiều thế hệ bổ sung tương đương với sự lặp lại của từ tuyệt vời (từ những năm 1510). [xem Điều khoản phái sinh](qualifying nouns of family relationship) Involving more generations than the qualified word implies — as many extra generations as repetitions of the word great (from 1510s). [see Derived terms]great-grandfather, great-great-grandfather, great-great-great-grandfatherông cố, ông cố, ông cố
Thán từ
- Biểu hiện sự vui mừng và hài lòng về điều gì đó.Expression of gladness and content about something.Great! Thanks for the wonderful work.Tuyệt vời! Cảm ơn vì công việc tuyệt vời.
- Một sự đảo ngược mỉa mai của nó.A sarcastic inversion thereof.Oh, great! I just dumped all 500 sheets of the manuscript all over and now I have to put them back in order.Ồ, tuyệt vời! Tôi vừa vứt hết 500 tờ bản thảo và bây giờ tôi phải sắp xếp chúng lại theo thứ tự.
Danh từ
- Một người có ý nghĩa quan trọng, thành tựu hoặc được ca ngợi.A person of major significance, accomplishment or acclaim.Newton and Einstein are two of the greats of the history of science.Newton và Einstein là hai trong số những vĩ nhân của lịch sử khoa học.
- (Âm nhạc) Phần chính của đàn ống, thường là phần có âm lượng lớn nhất.(music) The main division in a pipe organ, usually the loudest division.
- (trong các kết hợp như "hai vĩ nhân", "ba vĩ đại", v.v.) Một ví dụ của từ "vĩ đại" biểu thị một thế hệ bổ sung trong các cụm từ thể hiện mối quan hệ gia đình.(in combinations such as "two-greats", "three-greats" etc.) An instance of the word "great" signifying an additional generation in phrases expressing family relationships.My three-greats grandmother.Bà cố ba của tôi.
Trạng từ
- (thân mật) Rất tốt (một cách rất thỏa đáng).(informal) Very well (in a very satisfactory manner).Those mechanical colored pencils work great because they don’t have to be sharpened.Những cây bút chì màu cơ học đó hoạt động rất tốt vì chúng không cần phải mài.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “great” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish