green
/ˈgriːn/tính từ
- Xanh lá cây, (màu) lục.
- Xanh; tươi.
- Đầy sức sống; thanh xuân.
- Chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề; thơ ngây, cả tin.
- Tái xanh, tái ngắt (nước da).
- Ghen, ghen tức, ghen tị.
- Còn mới, chưa lành, chưa liền (vết thương).
danh từ
- Màu xanh lá cây, màu xanh lục.
- Quần áo màu lục.
- Phẩm lục (để nhuộm).
- Cây cỏ.
- Bãi cỏ xanh, thảm cỏ xanh.
- Rau.
- Tuổi xanh, tuổi thanh xuân; sức sống, sức cường tráng.
- Vẻ cả tin; vẻ ngây thơ non nớt.
động từ
- Trở nên xanh lá cây, hoá thành màu lục.
- Làm cho xanh; nhuộm lục.
- Bịp, lừa bịp.
🔗 Tra thêm tại
