grey
/ˈgrā/tính từ
- Xám.
- Hoa râm (tóc).
- Xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da).
- U ám, ảm đạm (bầu trời).
- Buồn bã, rầu rĩ (vẻ mặt).
- Có kinh.
- Già giặn, đầy kinh nghiệm.
danh từ
- Màu xám.
- Quần áo màu xám.
- Ngựa xám.
động từ
- Tô màu xám, quét màu xám.
- Thành xám.
- Thành hoa râm (tóc).
🔗 Tra thêm tại
