grey

/ˈgrā/
tính từ
  • Xám.
  • Hoa râm (tóc).
  • Xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da).
  • U ám, ảm đạm (bầu trời).
  • Buồn bã, rầu rĩ (vẻ mặt).
  • Có kinh.
  • Già giặn, đầy kinh nghiệm.
danh từ
  • Màu xám.
  • Quần áo màu xám.
  • Ngựa xám.
động từ
  • Tô màu xám, quét màu xám.
  • Thành xám.
  • Thành hoa râm (tóc).
Tính từ
  1. Cách đánh vần tiêu chuẩn thịnh vượng chung của màu xám.
    Commonwealth standard spelling of gray.
  2. (Nam Phi, tiếng lóng) Từ đồng nghĩa với người da màu (liên quan đến chủng tộc hỗn hợp giữa người da đen và người da trắng).
    (South Africa, slang) Synonym of coloured (pertaining to the mixed race of black and white).
    Từ đồng nghĩa:coloured
Động từ
  1. Cách đánh vần tiêu chuẩn thịnh vượng chung của màu xám.
    Commonwealth standard spelling of gray.
Danh từ
  1. Cách đánh vần tiêu chuẩn thịnh vượng chung của màu xám.
    Commonwealth standard spelling of gray.
🎬 Nghe “grey” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish