grid

/grɪd/
danh từ
  • Hệ thống đường dây (điện phân bố trong một khu vực).
  • Đường kẻ ô (để vẽ bản đồ).
  • Vỉ (nướng chả).
  • Chấn song sắt.
  • Lưới điều khiển.
Danh từ
  1. Một mảng hình chữ nhật gồm các hình vuông hoặc hình chữ nhật có kích thước bằng nhau, chẳng hạn như trong trò chơi ô chữ.
    A rectangular array of squares or rectangles of equal size, such as in a crossword puzzle.
  2. Một lát mặt phẳng có các đa giác đều; một tổ ong.
    A tiling of the plane with regular polygons; a honeycomb.
  3. Một hệ thống cung cấp điện, bao gồm các trạm biến áp, máy biến áp và máy phát điện khác nhau, được kết nối bằng dây dẫn.
    A system for delivery of electricity, consisting of various substations, transformers and generators, connected by wire.
    You can't turn off the building from here; you have to shut down the whole grid.
    Bạn không thể tắt tòa nhà từ đây; bạn phải tắt toàn bộ lưới điện.
  4. (máy tính) Một hệ thống hoặc cấu trúc của các máy tính phân tán hoạt động chủ yếu trên cơ sở ngang hàng, được sử dụng chủ yếu để giải quyết các vấn đề khoa học hoặc kỹ thuật đơn lẻ và phức tạp hoặc để xử lý dữ liệu ở tốc độ cao (như trong cụm).
    (computing) A system or structure of distributed computers working mostly on a peer-to-peer basis, used mainly to solve single and complex scientific or technical problems or to process data at high speeds (as in clusters).
Động từ
  1. Để đánh dấu bằng lưới.
    To mark with a grid.
  2. Để gán một lưới tham chiếu cho.
    To assign a reference grid to.
  3. (giáo dục) Nhập vào lưới.
    (education) To enter in a grid.
    On the SAT, to answer a grid-in question, you grid in your answer by filling out the ovals.
    Trong bài thi SAT, để trả lời một câu hỏi dạng lưới, bạn hãy điền vào lưới câu trả lời của mình bằng cách điền vào các hình bầu dục.
🎬 Nghe “grid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish