grind
/ˈgraɪnd/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- sự xay, sự tán, sự nghiền
- sự mài
- tiếng nghiến ken két
- (nghĩa bóng) công việc cực nhọc đều đều
- cuộc đi bộ để tập luyện
- lớp học rút (để đi thi); lớp luyện thi
động từ ground
- xay, tán, nghiền
- mài, giũa
- xát, nghiền
- đàn áp, áp bức, đè nén
- quay cối xay cà phê
- bắt (ai) làm việc cật lực
🔗 Tra thêm tại
