groom
/ˈgruːm/danh từ
- Người giữ ngựa.
- Quan hầu (trong hoàng gia Anh).
- Chú rể ((viết tắt) của bridegroom).
động từ
- Chải lông (cho ngựa).
- ăn mặc tề chỉnh chải chuốt.
- Chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì).
Danh từ
- Một người đàn ông sắp kết hôn.A man who is about to marry.Từ đồng nghĩa:bridegroom
- Người chăm sóc ngựa.A person who looks after horses.Từ đồng nghĩa:fettlerhorsekeeperostlersaismafoo
- Một trong số các quan chức của gia đình hoàng gia Anh, chủ yếu thuộc bộ phận của quan hầu phòng.One of several officers of the English royal household, chiefly in the lord chamberlain's department.the groom of the chamber; the groom of the stolechú rể của buồng; chú rể ăn trộm
- (cổ) Một người hầu nam, hay nói chung hơn là một người bình thường.(archaic) A male servant, or more generally, a common man.
Động từ
- Để ý đến ngoại hình và quần áo của một người.To attend to one's appearance and clothing.Từ đồng nghĩa:primp
- (thông tục) Chăm sóc (ngựa hoặc các động vật khác) bằng cách chải lông và làm sạch chúng.(transitive) To care for (horses or other animals) by brushing and cleaning them.2010 (April 20) "The Collection" s1e6 of TV series Justified The wife didn't care about riding, but Owen did. Well, he cared about me. I went from doing everything — grooming, feeding, looking out — to being handed the reins of the most magnificent creatures ready to ride.2010 (20/04) "Bộ sưu tập" s1e6 của phim truyền hình Justified Người vợ không quan tâm đến việc cưỡi ngựa nhưng Owen thì có. Được rồi, anh ấy quan tâm đến tôi. Tôi đã đi từ việc làm mọi thứ - chải chuốt, cho ăn, trông chừng - đến việc được trao dây cương cho những sinh vật lộng lẫy nhất sẵn sàng cưỡi.
- (thông tục) Chuẩn bị (ai) cho một sự kiện(transitive) To prepare (someone) for an eventIt appears that Broderick's seconds, although cool, brave men, were entirely without experience in arranging a duel, and did not know that a man should be groomed for one as carefully as a horse is groomed for a race.Có vẻ như những giây phút của Broderick, mặc dù là những người đàn ông lạnh lùng, dũng cảm, nhưng hoàn toàn không có kinh nghiệm trong việc sắp xếp một cuộc đấu tay đôi và không biết rằng một người đàn ông nên được chuẩn bị chu đáo như một con ngựa được chuẩn bị cho một cuộc đua.
- (thông tục) Chuẩn bị (ai đó) cho việc bầu cử hoặc bổ nhiệm.(transitive) To prepare (someone) for election or appointment.It is of special interest to note the subjects considered as important to those who are being groomed for top administrative postsĐiều đặc biệt quan tâm cần lưu ý là những chủ đề được coi là quan trọng đối với những người đang được chuẩn bị cho các vị trí hành chính hàng đầu.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “groom” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish