groom

/ˈgruːm/
danh từ
  • Người giữ ngựa.
  • Quan hầu (trong hoàng gia Anh).
  • Chú rể ((viết tắt) của bridegroom).
động từ
  • Chải lông (cho ngựa).
  • ăn mặc tề chỉnh chải chuốt.
  • Chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì).