gross

/ˈgroʊs/
danh từ
  • Mười hai tá, gốt.
tính từ
  • To béo, phì nộm, béo phị (người).
  • Thô và béo ngậy (thức ăn).
  • Nặng, khó ngửi (mùi).
  • Thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc.
  • Thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên, sờ sờ.
  • Không tinh, không thính (giác quan...); không sành, thô thiển.
  • Rậm rạp, um tùm (cây cối).
  • Toàn bộ, tổng.
động từ
  • Thu nhập tổng số; ăn khách.
Tính từ
  1. (về hành vi) Có tính xúc phạm cao độ hoặc dễ thấy.
    (of behaviour) Highly or conspicuously offensive.
    a gross mistake; gross injustice; gross negligence; a gross insult
    một sai lầm nghiêm trọng; sự bất công trắng trợn; sơ suất thô thiển; một sự xúc phạm thô thiển
  2. Của một số tiền: không bao gồm bất kỳ khoản khấu trừ nào; bao gồm tất cả số tiền liên quan.
    Of an amount: excluding any deductions; including all associated amounts.
    gross domestic product; gross income; gross weight
    tổng sản phẩm quốc nội; tổng thu nhập; tổng trọng lượng
  3. (khoa học, bệnh lý học) Nhìn không cần kính hiển vi (thường là mô hoặc cơ quan); ở quy mô lớn; không chi tiết.
    (sciences, pathology) Seen without a microscope (usually for a tissue or an organ); at a large scale; not detailed.
    gross anatomy
    giải phẫu tổng thể
    Từ đồng nghĩa:macroscopic
  4. (không chính thức, Úc, Canada, Mỹ) Gây ghê tởm.
    (informal, Australia, Canada, US) Causing disgust.
    I threw up all over the bed. It was totally gross.
    Tôi nôn ra khắp giường. Nó hoàn toàn thô thiển.
Danh từ
  1. Mười hai chục = 144.
    Twelve dozen = 144.
    We need to order three gross of torx screws for next week.
    Chúng ta cần đặt hàng tổng cộng ba chiếc vít torx cho tuần tới.
  2. Tổng số tiền (hàng hóa, tiền, v.v.) trước thuế, chi phí, ngoại lệ, bì hoặc các khoản khấu trừ tương tự được trừ đi.
    The total amount (of goods, money, etc) before taxes, expenses, exceptions, tares, or similar deductions are subtracted.
  3. Số lượng lớn; khối lượng.
    The bulk; the mass.
Động từ
  1. (thông tục) Kiếm tiền, không kể chi phí.
    (transitive) To earn money, not including expenses.
    The movie grossed three million on the first weekend.
    Phim thu về 3 triệu USD trong tuần đầu tiên.
🎬 Nghe “gross” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish