ground
/ˈɡraʊnd/động từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của grind.
- Dựa vào, căn cứ vào, đặt vào.
- Truyền thụ (cho ai) những kiến thức vững vàng.
- Đặt nền (cho một bức họa, bức thêu...).
- Đặt xuống đất.
- Làm cho (tàu) mắc cạn.
- Làm cho (máy bay) không cất cánh; bắn rơi, làm rơi xuống đất.
- Tiếp đất.
- Mắc cạn.
- Hạ cánh.
danh từ
- Mặt đất, đất.
- Bãi đất, khu đất; ruộng đất (của ai).
- Đất đai vườn tược.
- Vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất).
- Đáy (biển, hồ...).
- Nền.
- Cặn bã.
- Lý lẽ, lý do, căn cứ, cơ sở, nguyên nhân, cớ.
- Sự tiếp đất.
- Đi được đường dài.
- Đề cập nhiều vấn đề (bản báo cáo, bài tường thuật...).
- Vấn đề cần nói đến.
- Đuổi đến tận hang.
- Truy nguyên đến tận gốc.
tính từ
- Xay, nghiền, cán.
Danh từ
- Bề mặt Trái đất, trái ngược với bầu trời, nước hoặc dưới lòng đất.The surface of the Earth, as opposed to the sky or water or underground.Look, I found a ten dollar bill on the ground!Nhìn này, tôi tìm thấy một tờ mười đô la trên mặt đất!Từ đồng nghĩa:earth
- (không đếm được) Địa hình.(uncountable) Terrain.Từ đồng nghĩa:earth
- Đất, đất.Soil, earth.The worm crawls through the ground.Con sâu bò qua mặt đất.Từ đồng nghĩa:earth
- (đếm được) Đáy nước.(countable) The bottom of a body of water.Từ đồng nghĩa:earth
Động từ
- (US, bắc cầu) Để kết nối (dây dẫn điện hoặc thiết bị) với mặt đất.(US, transitive) To connect (an electrical conductor or device) to a ground.Từ đồng nghĩa:earth
- (Philippines, bắc cầu) Bị điện giật.(Philippines, transitive) To electrocute.
- (ngoại động) Trừng phạt, đặc biệt là trẻ em hoặc thanh thiếu niên, bằng cách buộc chúng ở nhà và/hoặc từ bỏ một số đặc quyền.(transitive) To punish, especially a child or teenager, by forcing them to stay at home and/or give up certain privileges.If you don't clean your room, I'll have no choice but to ground you.Nếu cậu không dọn phòng, tôi sẽ không còn lựa chọn nào khác ngoài việc phạt cậu.Từ đồng nghĩa:gate
- (thông tục) Cấm (máy bay hoặc phi công) bay.(transitive) To forbid (an aircraft or pilot) to fly.Because of the bad weather, all flights were grounded.Vì thời tiết xấu nên tất cả các chuyến bay đều bị hủy.
Tính từ
- Nghiền nát hoặc giảm thành hạt nhỏ.Crushed, or reduced to small particles.ground mustard seedhạt mù tạt đấtTừ đồng nghĩa:milled
- Được xử lý bằng cách mài.Processed by grinding.lenses of ground glassthấu kính thủy tinh mài
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ground” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish