ground

/ˈɡraʊnd/
động từ
  • Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của grind.
  • Dựa vào, căn cứ vào, đặt vào.
  • Truyền thụ (cho ai) những kiến thức vững vàng.
  • Đặt nền (cho một bức họa, bức thêu...).
  • Đặt xuống đất.
  • Làm cho (tàu) mắc cạn.
  • Làm cho (máy bay) không cất cánh; bắn rơi, làm rơi xuống đất.
  • Tiếp đất.
  • Mắc cạn.
  • Hạ cánh.
danh từ
  • Mặt đất, đất.
  • Bãi đất, khu đất; ruộng đất (của ai).
  • Đất đai vườn tược.
  • Vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất).
  • Đáy (biển, hồ...).
  • Nền.
  • Cặn bã.
  • Lý lẽ, lý do, căn cứ, cơ sở, nguyên nhân, cớ.
  • Sự tiếp đất.
  • Đi được đường dài.
  • Đề cập nhiều vấn đề (bản báo cáo, bài tường thuật...).
  • Vấn đề cần nói đến.
  • Đuổi đến tận hang.
  • Truy nguyên đến tận gốc.
tính từ
  • Xay, nghiền, cán.