guarantee
/ˌgerənˈtiː/danh từ
- Sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh.
- Người bảo đảm, người bảo lãnh.
- Người được bảo lãnh.
- Vật bảo đảm; giấy bảo đảm.
- Sự bảo đảm; sự dám chắc.
động từ
- Bảo đảm, bảo lãnh (cho ai, về vấn đề gì).
- Hứa bảo đảm, cam đoan.
🔗 Tra thêm tại
