guard

/ˈgɑɚd/
danh từ
  • Sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh... ).
  • Sự đề phòng.
  • Cái chắn.
  • Sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác.
  • Người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh.
  • Lính canh trại giam; đội lính canh trại giam.
  • Đội quân.
  • Trưởng tàu.
động từ
  • Bảo vệ; gác, canh giữ.
  • Đề phòng, phòng, giữ gìn.
  • Che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng... ).
Danh từ
  1. Một người, hoặc vật, bảo vệ hoặc trông chừng một cái gì đó.
    A person who, or thing that, protects or watches over something.
    The prison guard unlocked the door of the cell. After completing the repairs, he replaced the sump guard.
    Người cai ngục mở khóa cửa phòng giam. Sau khi sửa chữa xong, anh thay thế tấm chắn bể phốt.
    Từ đồng nghĩa:quillonprotectionfender
  2. (Ireland) Người làm vườn; một sĩ quan cảnh sát.
    (Ireland) A garda; a police officer.
    Từ đồng nghĩa:quillonprotectionfender
  3. (quân sự) Đội có nhiệm vụ bảo vệ cái gì đó.
    (military) A squad responsible for protecting something.
    The president inspected the guard of honour.
    Chủ tịch nước duyệt đội danh dự.
    Từ đồng nghĩa:quillonprotectionfender
  4. Phần của thanh kiếm bảo vệ bàn tay của người sử dụng.
    The part of a sword that protects the wielder's hand.
    Holonym: hilt
    Từ đồng nghĩa: chuôi kiếm
    Từ đồng nghĩa:crossguardquillon
Động từ
  1. (Động) Bảo vệ khỏi nguy hiểm; để bảo đảm khỏi bị bất ngờ, bị tấn công hoặc bị thương; để giữ an toàn; để bảo vệ.
    (transitive) To protect from danger; to secure against surprise, attack, or injury; to keep in safety; to defend.
    All of the mountain passes are guarded by troops.
    Tất cả các đèo đều có quân canh gác.
  2. (ngoại động) Trông chừng, ngăn chặn việc trốn thoát hoặc kiềm chế các hành vi bạo lực hoặc tương tự.
    (transitive) To keep watch over, in order to prevent escape or restrain from acts of violence, or the like.
    Guard the prisoner.
    Bảo vệ tù nhân.
  3. (ambitransitive) Quan sát bằng cách thận trọng hoặc phòng thủ; phải thận trọng; ở trong tình trạng hoặc vị trí phòng thủ hoặc an toàn.
    (ambitransitive) To watch by way of caution or defense; to be cautious; to be in a state or position of defense or safety.
    Careful people guard against mistakes.
    Người cẩn thận đề phòng những sai lầm.
  4. (ngoại động) Để bảo vệ phần rìa, đặc biệt là với đường viền trang trí; do đó, để đối mặt hoặc trang trí bằng danh sách, dây buộc, v.v.
    (transitive) To protect the edge of, especially with an ornamental border; hence, to face or ornament with lists, laces, etc.
🎬 Nghe “guard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish