guide

/gaɪd/
danh từ
  • Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch).
  • Bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo).
  • Sách chỉ dẫn, sách chỉ nam.
  • Cọc hướng dẫn; biển chỉ đường.
  • Thiết bị dẫn đường, thanh dẫn.
  • Quân thám báo.
  • Tàu hướng dẫn (cho cả đội tàu).
động từ
  • Dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo.