guide
/gaɪd/danh từ
- Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch).
- Bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo).
- Sách chỉ dẫn, sách chỉ nam.
- Cọc hướng dẫn; biển chỉ đường.
- Thiết bị dẫn đường, thanh dẫn.
- Quân thám báo.
- Tàu hướng dẫn (cho cả đội tàu).
động từ
- Dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo.
🔗 Tra thêm tại
