gulf
/ˈɡəlf/danh từ
- Vịnh.
- Hố sâu, vực thẳm; hố sâu ngăn cách.
- Xoáy nước, vực biển.
- Biển thắm.
- Bằng khuyến khích cấp cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường).
động từ
- Làm chìm, làm đảm, nhận chìm (xuống vực, biển... ).
- Cấp bằng khuyến khích (cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường).
Danh từ
- —A hollow place in the earth; an abyss; a deep chasm or basin.Từ đồng nghĩa:abyssrift
- —(obsolete) That which swallows; the gullet.Từ đồng nghĩa:abyssrift
- —That which swallows irretrievably; a whirlpool; a sucking eddy.Từ đồng nghĩa:abyssrift
- —(geography) A portion of an ocean or sea extending into the land; a partially landlocked seathe Gulf of MexicoTừ đồng nghĩa:abyssrift
Động từ
- —(transitive) To engulf.
- —(Oxbridge slang, transitive) To award a degree to somebody who has only just passed sufficiently.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “gulf” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish