gun

/ˈgʌn/
danh từ
  • Súng.
  • Phát đại bác.
  • Lóng súng lục.
  • Người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn.
  • Thể súng lệnh.
  • Kỹ bình sơn xì.
  • Ống bơm thuốc trừ sâu.
  • Lóng kẻ cắp, kẻ trộm.
động từ
  • Săn lùng, truy nã.