gut
/ˈgʌt/danh từ
- Ruột.
- Ruột, lòng (thú vật).
- Sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng.
- (thông tục) cái bụng, cái thùng chứa (tượng trưng cho sự tham ăn, tham uống).
- (thông tục) nội dung chính, phần có giá trị (của cái gì).
- Dây ruột mèo (dùng cho đàn viôlông); dây cước (để câu cá); chỉ khâu vết mổ.
- Đường hẻm nhỏ; cửa hẹp (sông, biển).
động từ
- Moi ruột (một con vật).
- Phá huỷ bên trong.
- Rút ruột, rút gan; rút hết tinh tuý (một cuốn sách).
- Tọng, nốc cho đầy.
Danh từ
- Ống tiêu hóa, đặc biệt là ruột.The alimentary canal, especially the intestine.
- (thông tục) Bụng của một người, đặc biệt là bụng to lên.(informal) The abdomen of a person, especially one that is enlarged.You've developed quite a beer gut since I last met you.Bạn đã phát triển khá nhiều bia kể từ lần cuối tôi gặp bạn.
- (không đếm được) Ruột của động vật dùng để làm dây vợt tennis hoặc violin, v.v.(uncountable) The intestines of an animal used to make strings of a tennis racket or violin, etc.
- Cảm xúc, nội tạng của một người.A person's emotional, visceral self.I have a funny feeling in my gut.Tôi có một cảm giác buồn cười trong bụng.
Động từ
- (Động) Lột ruột.(transitive) To eviscerate.Holonym: field dressTừ đồng nghĩa: trang phục dã ngoại
- (ngoại động) Loại bỏ hoặc phá hủy những phần quan trọng nhất của.(transitive) To remove or destroy the most important parts of.Fire gutted the building.Lửa thiêu rụi tòa nhà.
- (thông tục) Làm chán nản; nghiền nát (linh hồn của).(transitive) To dishearten; to crush (the spirits of).They were gutted by the court's decision.Họ bàng hoàng trước quyết định của tòa án.
Tính từ
- Làm bằng ruột.Made of gut.a violin with gut stringsmột cây vĩ cầm có dây ruột
- Bản năng.Instinctive.gut reactionphản ứng ruột
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “gut” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish