gut
/ˈgʌt/danh từ
- Ruột.
- Ruột, lòng (thú vật).
- Sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng.
- (thông tục) cái bụng, cái thùng chứa (tượng trưng cho sự tham ăn, tham uống).
- (thông tục) nội dung chính, phần có giá trị (của cái gì).
- Dây ruột mèo (dùng cho đàn viôlông); dây cước (để câu cá); chỉ khâu vết mổ.
- Đường hẻm nhỏ; cửa hẹp (sông, biển).
động từ
- Moi ruột (một con vật).
- Phá huỷ bên trong.
- Rút ruột, rút gan; rút hết tinh tuý (một cuốn sách).
- Tọng, nốc cho đầy.
🔗 Tra thêm tại
