gut

/ˈgʌt/
danh từ
  • Ruột.
  • Ruột, lòng (thú vật).
  • Sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng.
  • (thông tục) cái bụng, cái thùng chứa (tượng trưng cho sự tham ăn, tham uống).
  • (thông tục) nội dung chính, phần có giá trị (của cái gì).
  • Dây ruột mèo (dùng cho đàn viôlông); dây cước (để câu cá); chỉ khâu vết mổ.
  • Đường hẻm nhỏ; cửa hẹp (sông, biển).
động từ
  • Moi ruột (một con vật).
  • Phá huỷ bên trong.
  • Rút ruột, rút gan; rút hết tinh tuý (một cuốn sách).
  • Tọng, nốc cho đầy.
Danh từ
  1. Ống tiêu hóa, đặc biệt là ruột.
    The alimentary canal, especially the intestine.
  2. (thông tục) Bụng của một người, đặc biệt là bụng to lên.
    (informal) The abdomen of a person, especially one that is enlarged.
    You've developed quite a beer gut since I last met you.
    Bạn đã phát triển khá nhiều bia kể từ lần cuối tôi gặp bạn.
  3. (không đếm được) Ruột của động vật dùng để làm dây vợt tennis hoặc violin, v.v.
    (uncountable) The intestines of an animal used to make strings of a tennis racket or violin, etc.
  4. Cảm xúc, nội tạng của một người.
    A person's emotional, visceral self.
    I have a funny feeling in my gut.
    Tôi có một cảm giác buồn cười trong bụng.
Động từ
  1. (Động) Lột ruột.
    (transitive) To eviscerate.
    Holonym: field dress
    Từ đồng nghĩa: trang phục dã ngoại
  2. (ngoại động) Loại bỏ hoặc phá hủy những phần quan trọng nhất của.
    (transitive) To remove or destroy the most important parts of.
    Fire gutted the building.
    Lửa thiêu rụi tòa nhà.
  3. (thông tục) Làm chán nản; nghiền nát (linh hồn của).
    (transitive) To dishearten; to crush (the spirits of).
    They were gutted by the court's decision.
    Họ bàng hoàng trước quyết định của tòa án.
Tính từ
  1. Làm bằng ruột.
    Made of gut.
    a violin with gut strings
    một cây vĩ cầm có dây ruột
  2. Bản năng.
    Instinctive.
    gut reaction
    phản ứng ruột
🎬 Nghe “gut” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish