guy
/ˈgaɪ/danh từ
- Dây, xích.
- Bù nhìn; ngáo ộp.
- Người ăn mặc kỳ quái.
- , (từ lóng) anh chàng, gã.
- Sự chuồn.
- lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu.
động từ
- Buộc bằng dây, xích lại.
- Bêu hình nộm (của ai).
- Chế giễu (ai).
- Chuồn.
Danh từ
- (Anh, Ireland) Hình nộm của một người đàn ông bị đốt trên đống lửa nhân kỷ niệm Âm mưu thuốc súng (ngày 5 tháng 11).(UK, Ireland) An effigy of a man burned on a bonfire on the anniversary of the Gunpowder Plot (5th November).
- (ngày) Một người có ngoại hình hoặc cách ăn mặc lập dị; một sự "sợ hãi".(dated) A person of eccentric appearance or dress; a "fright".
- (thông tục) Đàn ông hay con trai; một người bạn.(colloquial) A man or boy; a fellow.
- (đặc biệt ở số nhiều, đôi khi gây tranh cãi) Một người (xem ghi chú sử dụng).(especially in the plural, sometimes controversial) A person (see usage notes).I recently rewatched the original Star Wars trilogy. I'm not a Star Wars guy, but I did enjoy them a lot more than I did the first time. / The movie seemed more like just Ellie's personal journey into being, like, "Wow, religion can be cool, I guess", which is fine, but I'm more of a sci-fi guy, so I would rather read the book.Gần đây tôi đã xem lại bộ ba phim Star Wars gốc. Tôi không phải là một chàng trai của Star Wars, nhưng tôi đã thích chúng nhiều hơn lần đầu tiên. / Bộ phim có vẻ giống như cuộc hành trình trở thành hiện thực của cá nhân Ellie, chẳng hạn như "Chà, tôn giáo có thể thú vị, tôi đoán vậy", điều đó cũng ổn, nhưng tôi là người thích khoa học viễn tưởng hơn nên tôi thích đọc sách hơn.
Động từ
- (nội động từ) Trưng bày một hình nộm của Guy Fawkes vào khoảng ngày 5 tháng 11.(intransitive) To exhibit an effigy of Guy Fawkes around the 5th November.
- (thông tục) Chế giễu, giễu cợt một cách hóm hỉnh hoặc ám chỉ.(transitive) To make fun of, to ridicule with wit or innuendo.
- (sân khấu, ngoại động) Diễn một cách hài hước.(theater, transitive) To play in a comedic manner.
- Để trang bị cáp hỗ trợ.To equip with a support cable.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “guy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish