guy

/ˈgaɪ/
danh từ
  • Dây, xích.
  • Bù nhìn; ngáo ộp.
  • Người ăn mặc kỳ quái.
  • , (từ lóng) anh chàng, gã.
  • Sự chuồn.
  • lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu.
động từ
  • Buộc bằng dây, xích lại.
  • Bêu hình nộm (của ai).
  • Chế giễu (ai).
  • Chuồn.