habit
/ˈhæbət/danh từ
- Thói quen, tập quán.
- Thể chất, tạng người; vóc người.
- Tính khí, tính tình.
- Cách mọc; cách phát triển.
- Bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit).
- Áo (chủ yếu là của thầy tu).
động từ
- Mặc quần áo cho.
- Ở, cư trú tại (một nơi nào).
🔗 Tra thêm tại
