hack

/ˈhæk/
danh từ
  • Búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ).
  • Vết toác; vết thương do bị đá vào ốngchân (đá bóng).
  • Ngựa cho thuê.
  • Ngựa ốm, ngựa tồi.
  • Ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi).
  • Người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê.
  • Xe ngựa cho thuê.
  • Máng đựng thịt (cho chim ó, diều hâu).
  • Giá phơi gạch.
  • Đồ để chân dùng để cầu thủ ném bi khởi hành.
tính từ
  • Làm thuê, làm mướn.
động từ
  • Đốn, đẽo, chém, chặt mạnh.
  • Đá vào ống chân (ai).
  • Làm thành nhàm.
  • Thuê (ngựa).
  • Cưỡi (ngựa).
  • Chém, chặt mạnh.
  • Ho khan.
  • Lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.
  • Hoàn thành một công việc lập trình khó khăn.
  • Cưỡi ngựa (đi thong dong).
  • Dùng ngựa thuê.
  • Đánh xe ngựa thuê.
Động từ
  1. (transitive) To chop or cut down in a rough manner.
    They hacked the brush down and made their way through the jungle.
  2. To withstand or put up with a difficult situation.
    Can you hack it out here with no electricity or running water?
  3. (computing) To make a quick code change to patch a computer program, often one that, while being effective, is inelegant or makes the program harder to maintain.
    I hacked in a fix for this bug, but we'll still have to do a real fix later.
    Từ đồng nghĩa:frobtweakkludgebodge
  4. (computing) To accomplish a difficult programming task.
    He can hack like no one else and make the program work as expected.
Danh từ
  1. A tool for chopping.
    Từ đồng nghĩa:crackexploitband-aidcontrivanceimprovision
  2. A hacking blow.
    Từ đồng nghĩa:crackexploitband-aidcontrivanceimprovision
  3. A gouge or notch made by such a blow.
    Từ đồng nghĩa:crackexploitband-aidcontrivanceimprovision
  4. (figuratively) A try, an attempt.
    Từ đồng nghĩa:crackexploitband-aidcontrivanceimprovision
Thán từ
  1. An onomatopoeia for coughing.
🎬 Nghe “hack” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish