hack

/ˈhæk/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ)
  • vết toác; vết thương do bị đá vào ống chân (đá bóng)
ngoại động từ
  • đốn, đẽo, chém, chặt mạnh
  • (thể dục,thể thao) đá vào ống chân (ai)
nội động từ
  • chém, chặt mạnh
  • ho khan
danh từ
  • ngựa cho thuê
  • ngựa ốm, ngựa tồi
  • ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi)
  • người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ngựa cho thuê
  • (định ngữ) làm thuê, làm mướn