hack
/ˈhæk/danh từ
- Búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ).
- Vết toác; vết thương do bị đá vào ốngchân (đá bóng).
- Ngựa cho thuê.
- Ngựa ốm, ngựa tồi.
- Ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi).
- Người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê.
- Xe ngựa cho thuê.
- Máng đựng thịt (cho chim ó, diều hâu).
- Giá phơi gạch.
- Đồ để chân dùng để cầu thủ ném bi khởi hành.
tính từ
- Làm thuê, làm mướn.
động từ
- Đốn, đẽo, chém, chặt mạnh.
- Đá vào ống chân (ai).
- Làm thành nhàm.
- Thuê (ngựa).
- Cưỡi (ngựa).
- Chém, chặt mạnh.
- Ho khan.
- Lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.
- Hoàn thành một công việc lập trình khó khăn.
- Cưỡi ngựa (đi thong dong).
- Dùng ngựa thuê.
- Đánh xe ngựa thuê.
Động từ
- —(transitive) To chop or cut down in a rough manner.They hacked the brush down and made their way through the jungle.
- —To withstand or put up with a difficult situation.Can you hack it out here with no electricity or running water?
- —(computing) To make a quick code change to patch a computer program, often one that, while being effective, is inelegant or makes the program harder to maintain.I hacked in a fix for this bug, but we'll still have to do a real fix later.Từ đồng nghĩa:frobtweakkludgebodge
- —(computing) To accomplish a difficult programming task.He can hack like no one else and make the program work as expected.
Danh từ
- —A tool for chopping.Từ đồng nghĩa:crackexploitband-aidcontrivanceimprovision
- —A hacking blow.Từ đồng nghĩa:crackexploitband-aidcontrivanceimprovision
- —A gouge or notch made by such a blow.Từ đồng nghĩa:crackexploitband-aidcontrivanceimprovision
- —(figuratively) A try, an attempt.Từ đồng nghĩa:crackexploitband-aidcontrivanceimprovision
Thán từ
- —An onomatopoeia for coughing.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hack” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish