hail

/ˈheɪl/
danh từ
  • Mưa đá.
  • Loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp.
  • Lời chào.
  • Lời gọi, lời réo.
động từ
  • Mưa đá.
  • Đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa).
  • Trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống.
  • Chào.
  • Hoan hô, hoan nghênh.
  • Gọi, réo, hò (đò... ).
  • Tới (từ đâu).
  • Chào!