hail
/ˈheɪl/danh từ
- Mưa đá.
- Loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp.
- Lời chào.
- Lời gọi, lời réo.
động từ
- Mưa đá.
- Đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa).
- Trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống.
- Chào.
- Hoan hô, hoan nghênh.
- Gọi, réo, hò (đò... ).
- Tới (từ đâu).
- Chào!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hail” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish