halt
/ˈhɑːlt/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)
- (ngành đường sắt) ga xép
nội động từ
- dừng chân, nghỉ chân
ngoại động từ
- cho dừng lại; bắt dừng lại
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh
🔗 Tra thêm tại
