halt

/ˈhɑːlt/
danh từ
  • Sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi... ).
  • Ga xép.
  • Sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh.
động từ
  • Dừng chân, nghỉ chân.
  • Cho dừng lại; bắt dừng lại.
  • Đi khập khiễng, đi tập tễnh.
  • Đi ngập ngừng.
  • Ngập ngừng, lưỡng lự, do dự.
  • Què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ... ).
tính từ
  • Què, khập khểnh, tập tễnh.
Động từ
  1. (nội động) Đi khập khiễng; di chuyển với dáng đi khập khiễng.
    (intransitive) To limp; move with a limping gait.
  2. (nội động) Do dự không biết nên tiếp tục hay phải làm gì; do dự; không chắc chắn; nán lại; trì hoãn; mẹ ơi.
    (intransitive) To stand in doubt whether to proceed, or what to do; hesitate; be uncertain; linger; delay; mammer.
  3. (nội động từ) Khập khiễng, bị lỗi, hoặc khiếm khuyết, liên quan đến ý tưởng, hoặc trong thước đo, hoặc trong sự linh hoạt.
    (intransitive) To be lame, faulty, or defective, as in connection with ideas, or in measure, or in versification.
  4. Để dao động.
    To waver.
Danh từ
  1. Sự chấm dứt, tạm thời hoặc vĩnh viễn.
    A cessation, either temporary or permanent.
    The contract negotiations put a halt to operations.
    Việc đàm phán hợp đồng khiến hoạt động bị đình trệ.
  2. (vận tải đường sắt) Một ga đường sắt nhỏ (thường không có nhân viên trực) ở Vương quốc Anh.
    (rail transport) A minor railway station (usually unstaffed) in the United Kingdom.
    The halt itself never achieved much importance, even with workers coming to and from the adjacent works.
    Bản thân việc dừng hoạt động chưa bao giờ đạt được tầm quan trọng lớn, ngay cả khi công nhân đến và đi từ các công trình lân cận.
  3. (ngày) què quặt; khập khiễng.
    (dated) Lameness; a limp.
  4. (Anh, Ireland) Một ga đường sắt nhỏ, thường không có nhân viên trực hoặc có rất ít nhân viên và có ít hoặc không có cơ sở vật chất.
    (British, Ireland) A small railroad station, usually unstaffed or with very few staff, and with few or no facilities.
Tính từ
  1. (Từ cũ) Đi khập khiễng, đi khập khiễng.
    (archaic) Lame, limping.

Chưa có góp ý cho “halt”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “halt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish