hand

/hænd/
danh từ
  • Tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân).
  • Quyền hành; sự có sẵn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát.
  • Sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia.
  • Sự hứa hôn.
  • công nhân, nhân công (nhà máy, công trường... )
  • thuỷ thủ.
  • Người làm (một việc gì), một tay.
  • Nguồn.
  • Sự khéo léo, sự khéo tay.
  • Chữ viết tay; chữ ký.
  • Kim (đồng hồ).
  • Nải (chuối).
động từ
  • Đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho.
  • Đưa tay đỡ.
  • Cuộn (buồm) lại.