hand

/hænd/
danh từ
  • Tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân).
  • Quyền hành; sự có sẵn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát.
  • Sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia.
  • Sự hứa hôn.
  • công nhân, nhân công (nhà máy, công trường... )
  • thuỷ thủ.
  • Người làm (một việc gì), một tay.
  • Nguồn.
  • Sự khéo léo, sự khéo tay.
  • Chữ viết tay; chữ ký.
  • Kim (đồng hồ).
  • Nải (chuối).
động từ
  • Đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho.
  • Đưa tay đỡ.
  • Cuộn (buồm) lại.
Danh từ
  1. Phần chi trước bên dưới cẳng tay hoặc cổ tay ở người và phần tương ứng ở nhiều loài động vật khác.
    The part of the forelimb below the forearm or wrist in a human, and the corresponding part in many other animals.
    Her hands are really strong.
    Bàn tay của cô ấy thực sự rất khỏe.
    Từ đồng nghĩa:manusmoundmundpawbiscuit hooks
  2. Cái gì giống hoặc ở một mức độ nào đó thực hiện chức năng của bàn tay con người.
    That which resembles, or to some extent performs the office of, a human hand.
    Từ đồng nghĩa:manusmoundmundpawbiscuit hooks
  3. Đó là, hoặc có thể, được nắm giữ trong tay cùng một lúc.
    That which is, or may be, held in a hand at once.
    Từ đồng nghĩa:manusmoundmundpawbiscuit hooks
  4. Trong phép đo tuyến tính:
    In linear measurement:
    Từ đồng nghĩa:manusmoundmundpawbiscuit hooks
Động từ
  1. (ditransitive) Trao, chuyền hoặc truyền bằng tay, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.
    (ditransitive) To give, pass or transmit with the hand, literally or figuratively.
    He handed them the letter. She handed me an opportunity.
    Anh đưa cho họ lá thư. Cô ấy đã cho tôi một cơ hội.
  2. (thông tục) Dẫn dắt, hướng dẫn, giúp đỡ bằng tay; để tiến hành.
    (transitive) To lead, guide, or assist with the hand; to conduct.
    to hand a lady into a carriage
    đưa một quý cô lên xe ngựa
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Quản lý.
    (transitive, obsolete) To manage.
  4. (thông tục, lỗi thời) Chiếm giữ; để đặt tay lên.
    (transitive, obsolete) To seize; to lay hands on.
🎬 Nghe “hand” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish