handbook

/ˈhændˌbʊk/
danh từ
  • Sổ tay hướng dẫn; sách chỉ nam.
  • Sách tóm tắt (số liệu, tài liệu khoa học... ).
  • Sổ tay của tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp.