handle
/ˈhændəl/danh từ
- Cán, tay cầm, móc quai.
- Điểm người ta có thể lợi dụng được.
- Chức tước, danh hiệu.
động từ
- Cầm, sờ mó.
- Vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay).
- Đối xử, đối đãi.
- Luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề).
- Quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người... ).
- Buôn bán (một số mặt hàng... ).
🔗 Tra thêm tại
