handle

/ˈhændəl/
danh từ
  • Cán, tay cầm, móc quai.
  • Điểm người ta có thể lợi dụng được.
  • Chức tước, danh hiệu.
động từ
  • Cầm, sờ mó.
  • Vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay).
  • Đối xử, đối đãi.
  • Luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề).
  • Quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người... ).
  • Buôn bán (một số mặt hàng... ).