handling
/ˈhændlɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của handle.
danh từ
- Cách trình bày, diễn xuất (tác phẩm (sân khấu)).
- Tội chứa chấp hàng ăn cắp.
- Quá trình tiến hành công việc mua bán (đóng gói đưa lên tàu cho người tiêu thụ).
🔗 Tra thêm tại
