hang

/hæŋ/
danh từ
  • Sự cúi xuống, sự gục xuống.
  • Dốc, mặt dốc.
  • Cách treo (một vật gì).
  • Ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói.
động từ
  • Treo, mắc.
  • Treo cổ (người).
  • Dán (giấy lên tường).
  • Gục (đầu, vì hổ thẹn... ), cụp (tai, vì xấu hổ... ).
  • Treo, bị treo, bị mắc.
  • Bị treo cổ.
  • Cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xõa xuống, thõng xuống, lòng thòng.
  • Nghiêng.