hang
/hæŋ/danh từ
- Sự cúi xuống, sự gục xuống.
- Dốc, mặt dốc.
- Cách treo (một vật gì).
- Ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói.
động từ
- Treo, mắc.
- Treo cổ (người).
- Dán (giấy lên tường).
- Gục (đầu, vì hổ thẹn... ), cụp (tai, vì xấu hổ... ).
- Treo, bị treo, bị mắc.
- Bị treo cổ.
- Cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xõa xuống, thõng xuống, lòng thòng.
- Nghiêng.
🔗 Tra thêm tại
