happy
/ˈhæpi/tính từ
- Vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao).
- May mắn, tốt phúc.
- Sung sướng, hạnh phúc.
- Khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói... ); thích hợp (cách xử sự... ).
- Bị choáng váng, bị ngây ngất (vì bom... ).
Tính từ
- Có một cảm giác phát sinh từ ý thức về sự thoải mái hoặc vui vẻ; tận hưởng mọi điều tốt đẹp, chẳng hạn như sự thoải mái, bình yên hoặc tĩnh lặng; hạnh phúc, mãn nguyện, vui sướng.Having a feeling arising from a consciousness of well-being or of enjoyment; enjoying good of any kind, such as comfort, peace, or tranquillity; blissful, contented, joyous.Music makes me feel happy.
- (của người) Được hưởng phước báo; được ưa chuộng bởi vận may hay may mắn; may mắn, may mắn.(of people) Experiencing the effect of favourable fortune; favored by fortune or luck; fortunate, lucky.
- Nội dung, sẵn sàng, hài lòng (với hoặc làm điều gì đó); không có sự phản đối (với một cái gì đó).Content, willing, satisfied (with or to do something); having no objection (to something).Are you happy to pay me back by the end of the week?Từ đồng nghĩa:pleased
- (về hành động, sự kiện, lời nói, v.v.) Mang lại hoặc là một ví dụ về vận may thuận lợi; thích hợp, vui vẻ, may mắn, thuận lợi.(of acts, events, speech, etc.) Bringing or being an instance of favourable fortune; apt, felicitous, fortunate, propitious.happy coincidence
Danh từ
- (thông tục, hiếm) Sự việc, sự vật, con người vui vẻ, v.v.(informal, rare) A happy event, thing, person, etc.
Động từ
- (nội động từ, thân mật) Thường theo sau up: trở nên hạnh phúc; làm sáng lên, làm vui lên.(intransitive, informal) Often followed by up: to become happy; to brighten up, to cheer up.
- (chuyển tiếp, thân mật) Thường được theo sau bởi up: làm cho hạnh phúc; làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sống động.(transitive, informal) Often followed by up: to make happy; to brighten, to cheer, to enliven.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “happy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish