happy
/ˈhæpi/tính từ
- Vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao).
- May mắn, tốt phúc.
- Sung sướng, hạnh phúc.
- Khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói... ); thích hợp (cách xử sự... ).
- Bị choáng váng, bị ngây ngất (vì bom... ).
🔗 Tra thêm tại
