hard

/ˈhɑɚd/
tính từ
  • Cứng, rắn.
  • Rắn chắc, cứng cáp.
  • Cứng (nước).
  • Thô cứng; gay gắt, khó chịu.
  • Hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi; hắc, keo cú, chi li.
  • Nặng, nặng nề.
  • Gay go, khó khăn, gian khổ, hắc búa.
  • Không thể chối cãi được, không bác bỏ được, rõ rành rành.
  • Cao, đứng giá (thị trường giá cả).
  • Kêu (âm).
  • Bằng đồng, bằng kim loại (tiền).
  • Có nồng độ rượu cao.
phó từ
  • Hết sức cố gắng, tích cực.
  • Chắc, mạnh, nhiều.
  • Khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắc.
  • Gay go, khó khăn, chật vật, gian khổ.
  • Sát, gần, sát cạnh.
danh từ
  • Đường dốc xuống bãi, đường dốc xuống bến.
  • Khổ sai.
Tính từ
  1. (của vật liệu hoặc chất lỏng) Rắn và chắc.
    (of material or fluid) Solid and firm.
  2. (cá nhân hoặc xã hội) Có tài sản nặng; trình bày khó khăn.
    (personal or social) Having a severe property; presenting difficulty.
  3. Không thể nghi ngờ; rõ ràng.
    Unquestionable; unequivocal.
    hard evidence; a hard requirement
    bằng chứng cứng rắn; một yêu cầu khó khăn
  4. (của ngã tư đường) Có góc tương đối lớn hơn hoặc góc chín mươi độ.
    (of a road intersection) Having a comparatively larger or a ninety-degree angle.
    At the intersection, there are two roads going to the left. Take the hard left.
    Tại ngã tư có hai con đường đi về bên trái. Rẽ trái cứng.
Trạng từ
  1. (cách thức) Dùng nhiều sức lực hoặc nỗ lực.
    (manner) With much force or effort.
    He hit the puck hard up the ice.
    Anh ấy đánh quả bóng thật mạnh lên mặt băng.
  2. (cách thức) Gặp khó khăn.
    (manner) With difficulty.
    His degree was hard earned.
    Bằng cấp của anh ấy rất khó kiếm được.
  3. (lỗi thời) Để gây khó khăn.
    (obsolete) So as to raise difficulties.
  4. (cách) Nói gọn.
    (manner) Compactly.
    The lake had finally frozen hard.
    Mặt hồ cuối cùng đã đóng băng cứng.
Danh từ
  1. (đếm được, hàng hải) Bãi biển hoặc sườn dốc chắc chắn hoặc trải nhựa thuận tiện cho việc kéo tàu ra khỏi nước.
    (countable, nautical) A firm or paved beach or slope convenient for hauling vessels out of the water.
  2. (đếm được, đua mô tô) Một loại lốp có hợp chất mềm hơn siêu cứng và cứng hơn loại trung bình.
    (countable, motor racing) A tyre whose compound is softer than superhards, and harder than mediums.
  3. (không đếm được, ma túy, tiếng lóng) Crack cocaine.
    (uncountable, drugs, slang) Crack cocaine.
  4. (không đếm được, từ lóng) Lao động nặng nhọc.
    (uncountable, slang) Hard labor.
    The prisoners were sentenced to three years' hard.
    Các tù nhân bị kết án ba năm khổ sai.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, lỗi thời) Làm cứng, cứng lại.
    (transitive, obsolete) To make hard, harden.
🎬 Nghe “hard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish